Nghĩa của từ "say goodbye to" trong tiếng Việt
"say goodbye to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
say goodbye to
US /seɪ ɡʊdˈbaɪ tuː/
UK /seɪ ɡʊdˈbaɪ tuː/
Thành ngữ
nói lời tạm biệt với, từ bỏ
to accept that you will no longer have something or that something will no longer happen
Ví dụ:
•
If you don't fix the engine now, you can say goodbye to your car.
Nếu bạn không sửa động cơ ngay bây giờ, bạn có thể nói lời tạm biệt với chiếc xe của mình.
•
We had to say goodbye to our summer vacation plans because of the storm.
Chúng tôi đã phải nói lời tạm biệt với kế hoạch nghỉ hè của mình vì cơn bão.
Từ liên quan: